Hình nền cho powerlifting
BeDict Logo

powerlifting

/ˈpaʊərˌlɪftɪŋ/ /ˈpaʊərˌlɪftɪn/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"Sarah trains three times a week because she wants to compete in powerlifting. "
Sarah tập luyện ba lần một tuần vì cô ấy muốn thi đấu môn cử tạ sức mạnh.
noun

Cử tạ nằm đẩy.

Ví dụ :

Maria luyện tập cử tạ nằm đẩy rất chăm chỉ để thi đấu tại Thế vận hội Đặc biệt, tập trung vào bài đẩy tạ nằm để tăng tối đa sức mạnh của mình.