verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đại diện, thay mặt. To represent; to act as a representative for. Ví dụ : "The student council members will rep the entire student body at the school board meeting. " Các thành viên hội học sinh sẽ đại diện cho toàn bộ học sinh trong trường tại cuộc họp hội đồng nhà trường. business job communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lặp lại. Repeat Ví dụ : "The teacher asked the student to rep the question three times. " Giáo viên yêu cầu học sinh lặp lại câu hỏi ba lần. action language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vốn tiết mục, danh mục biểu diễn. A repertoire Ví dụ : "The musician's rep included classical pieces and some modern compositions. " Vốn tiết mục của nhạc sĩ này bao gồm các tác phẩm cổ điển và một vài sáng tác hiện đại. culture entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kho, chỗ chứa. A collection of things, or a place where such a collection is kept Ví dụ : "The school rep showed us the new art supplies in the school's art rep. " Người đại diện của trường cho chúng tôi xem các đồ dùng mỹ thuật mới trong kho đồ dùng mỹ thuật của trường. list thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Việc, công việc, hạng mục công việc. A specific set of works that a company performs Ví dụ : "The school's drama club's rep for the upcoming play is a collection of classic Shakespearean sonnets. " Danh mục các tiết mục mà câu lạc bộ kịch của trường sẽ trình diễn trong vở kịch sắp tới là tuyển tập các bài sonnet cổ điển của Shakespeare. entertainment music art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà hát luân phiên. A theater in which a resident company presents works from a specified repertoire, usually in alternation. Ví dụ : "The local rep theater is showing a different play each week. " Nhà hát luân phiên của địa phương đang trình diễn một vở kịch khác nhau mỗi tuần. entertainment culture stage Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đoàn kịch, Ban kịch. A repertory company. Ví dụ : "The local rep company is putting on a performance of Hamlet this weekend. " Cuối tuần này, đoàn kịch địa phương sẽ trình diễn vở Hamlet. culture entertainment organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự lặp lại, lần lặp. The act or an instance of repeating or being repeated. Ví dụ : "The rep of the school song at the assembly was very loud. " Việc bài hát trường được hát lặp lại trong buổi chào cờ rất là ồn ào. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lần tập, Nhịp. : The act of performing a single, controlled exercise motion. A group of repetitions is a set. Ví dụ : "To prepare for the upcoming race, Sarah performed three reps of each exercise. " Để chuẩn bị cho cuộc đua sắp tới, Sarah đã thực hiện ba lần tập cho mỗi bài tập. sport body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bản báo cáo, thông tin, tường thuật. A piece of information describing, or an account of certain events given or presented to someone, with the most common adpositions being by (referring to creator of the report) and on (referring to the subject). Ví dụ : "A report by the telecommunications ministry on the phone network revealed a severe capacity problem." Một bản báo cáo của bộ viễn thông về mạng lưới điện thoại đã cho thấy một vấn đề nghiêm trọng về dung lượng. communication media writing info statement business government organization event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng tăm, danh tiếng. Reputation. Ví dụ : "Her excellent rep at school helped her get a scholarship. " Tiếng tăm tốt của cô ấy ở trường đã giúp cô ấy nhận được học bổng. character business society achievement quality value attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng nổ, tiếng vang, tiếng súng nổ. The sharp, loud sound from a gun or explosion. Ví dụ : "The loud rep of the firecracker startled the children. " Tiếng nổ lớn của pháo làm bọn trẻ giật mình. sound weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhân viên, người đại diện. An employee whose position in a corporate hierarchy is below that of a particular manager. Ví dụ : "The manager had to train a new rep who would be responsible for selling tickets to the school play. " Người quản lý phải huấn luyện một nhân viên mới, người sẽ chịu trách nhiệm bán vé cho vở kịch của trường. business job organization person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đại diện, người đại diện. A delegate. Ví dụ : "The student council rep presented the class's suggestions to the principal. " Người đại diện của hội học sinh đã trình bày những đề xuất của lớp lên hiệu trưởng. politics government person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đại diện, người đại diện, vật tượng trưng. Something standing for something else. Ví dụ : "The school mascot, a lion, is the rep for the entire student body. " Linh vật của trường, một con sư tử, là hình ảnh đại diện cho toàn thể học sinh. sign communication language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng tăm, danh tiếng. What somebody is known for. Ví dụ : "Her rep for being helpful made her a popular student. " Việc cô ấy nổi tiếng là người hay giúp đỡ đã khiến cô ấy trở thành một học sinh được nhiều người yêu mến. character achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vải rép. A fabric made of silk or wool, or of silk and wool, and having a transversely corded or ribbed surface. Ví dụ : "The antique armchair was covered in a beautiful rep fabric. " Chiếc ghế bành cổ được bọc bằng một loại vải rép rất đẹp. material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc