Hình nền cho deadlift
BeDict Logo

deadlift

/ˈdɛdlɪft/ /ˈdɛˌdlɪft/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Anh ấy đã nâng được mức tạ đòn deadlift cao nhất từ trước đến nay của mình lên thêm năm kilogam.
noun

Nỗ lực phi thường, cố gắng vượt khó, gắng gượng.

Ví dụ :

Sau nhiều tuần tiếp thị không ngừng nghỉ mà không có thêm khách hàng mới nào, đội ngũ bán hàng cảm thấy nỗ lực của họ giống như một sự gắng gượng vô ích.