Hình nền cho takings
BeDict Logo

takings

/ˈteɪkɪŋz/

Định nghĩa

noun

Sự chiếm đoạt, sự lấy đi.

Ví dụ :

Số tiền thu được từ việc bán bánh sẽ được dùng để gây quỹ cho chuyến đi học của trường.
noun

Tịch thu, sự chiếm đoạt.

Ví dụ :

Việc chủ nhà tịch thu đồ đạc của người thuê nhà là một hậu quả khắc nghiệt của việc không trả tiền thuê nhà, một ví dụ điển hình của sự chiếm đoạt tài sản.
noun

Trong cơn kích động, trong trạng thái kích động.

Ví dụ :

"Seeing her misplaced homework, Sarah was in a takings, frantically searching every corner of her room. "
Thấy bài tập về nhà bị để lạc mất, Sarah đang trong cơn kích động, cuống cuồng tìm kiếm khắp mọi ngóc ngách trong phòng.