Hình nền cho prepended
BeDict Logo

prepended

/priˈpɛndɪd/ /priˈpɛndəd/

Định nghĩa

verb

Thêm vào phía trước, chèn phía trước.

Ví dụ :

Để đảm bảo số điện thoại có đủ số chữ số, lập trình viên đã thêm số "0" vào phía trước số điện thoại đó.
verb

Trù tính, suy tính, cân nhắc.

Ví dụ :

Trước khi trả lời câu hỏi khó đó, cô ấy trù tính kỹ lưỡng, cân nhắc cẩn thận từng câu trả lời có thể để tránh mắc phải sai lầm.