Hình nền cho blurt
BeDict Logo

blurt

/ˈblɜːt/ /ˈblɝt/

Định nghĩa

noun

Lời buột miệng, sự buột miệng.

Ví dụ :

Lời buột miệng của em gái tôi về việc muốn có một chú chó con mới đã làm gián đoạn cuộc họp quan trọng.
verb

Buột miệng, thốt ra, nói toạc ra.

Ví dụ :

Vì quá lo lắng, cô ấy đã vô tình buột miệng nói hết kế hoạch tổ chức tiệc bất ngờ cho mẹ nghe.