BeDict Logo

digits

/ˈdɪdʒɪts/
Hình ảnh minh họa cho digits: Bằng cấp, học vị.
Hình ảnh minh họa cho digits: Độ cong.
noun

Kỹ sư xây dựng tính toán độ cong cần thiết để thiết kế một đoạn đường dẫn lên cao tốc có độ cong hoàn hảo, đảm bảo sự chuyển tiếp mượt mà và an toàn cho các phương tiện.

Hình ảnh minh họa cho digits: Độ.
noun

Thiết bị GPS cho biết vị trí cắm trại của chúng tôi nằm ở vĩ độ 34 độ và kinh độ 118 độ, nhưng chúng tôi cần thêm thông tin về độ để xác định chính xác vị trí đó.

Hình ảnh minh họa cho digits: Thế hệ.
noun

Thế hệ.

Lần theo lịch sử gia đình bà ấy ngược lại nhiều thế kỷ, nhà phả hệ học cẩn thận ghi lại từng thế hệ nhiều như thế nào ngăn cách Sarah với tổ tiên hoàng tộc của mình.

Hình ảnh minh họa cho digits: Chữ số, con số.
 - Image 1
digits: Chữ số, con số.
 - Thumbnail 1
digits: Chữ số, con số.
 - Thumbnail 2
noun

Số 123,4 có bốn chữ số: chữ số hàng trăm là 1, chữ số hàng chục là 2, chữ số hàng đơn vị là 3, và chữ số hàng phần mười là 4.

Hình ảnh minh họa cho digits: Chữ số.
 - Image 1
digits: Chữ số.
 - Thumbnail 1
digits: Chữ số.
 - Thumbnail 2
noun

Hệ đếm cơ số mười sáu (hệ thập lục phân) bao gồm các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, nhưng cũng có cả A (=10 trong hệ thập phân), B, C, D, E, và F. Bản thân số mười sáu được viết dưới dạng số 10 có hai chữ số.