Hình nền cho digits
BeDict Logo

digits

/ˈdɪdʒɪts/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Số điện thoại đó có mười chữ số.
noun

Bậc.

The dimensionality of a field extension.

Ví dụ :

"The Galois field operatorname{GF}(125) = operatorname{GF}(5^3) has degree 3 over its subfield operatorname{GF}(5)."
Trường Galois operatorname{GF}(125) = operatorname{GF}(5^3) có bậc mở rộng là 3 so với trường con operatorname{GF}(5).
noun

Ví dụ :

Kỹ sư xây dựng tính toán độ cong cần thiết để thiết kế một đoạn đường dẫn lên cao tốc có độ cong hoàn hảo, đảm bảo sự chuyển tiếp mượt mà và an toàn cho các phương tiện.
noun

Ví dụ :

Thiết bị GPS cho biết vị trí cắm trại của chúng tôi nằm ở vĩ độ 34 độ và kinh độ 118 độ, nhưng chúng tôi cần thêm thông tin về độ để xác định chính xác vị trí đó.
noun

Ví dụ :

Việc học đọc bao gồm nhận biết từng chữ cái, nhưng để thật sự hiểu ngôn ngữ thì cần đến những giai đoạn sau của quá trình này.
noun

Thế hệ.

Ví dụ :

Lần theo lịch sử gia đình bà ấy ngược lại nhiều thế kỷ, nhà phả hệ học cẩn thận ghi lại từng thế hệ nhiều như thế nào ngăn cách Sarah với tổ tiên hoàng tộc của mình.
noun

Ví dụ :

"The number 123.4 has four digits: the hundreds digit is 1, the tens digit is 2, the units digit is 3, and the tenths digit is 4."
Số 123,4 có bốn chữ số: chữ số hàng trăm là 1, chữ số hàng chục là 2, chữ số hàng đơn vị là 3, và chữ số hàng phần mười là 4.
noun

Ví dụ :

"Hexadecimal numeration (Base sixteen) includes the digits 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 but also A (=10 decimal), B, C, D, E, and F. Sixteen itself is written as the two-digit number 10."
Hệ đếm cơ số mười sáu (hệ thập lục phân) bao gồm các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, nhưng cũng có cả A (=10 trong hệ thập phân), B, C, D, E, và F. Bản thân số mười sáu được viết dưới dạng số 10 có hai chữ số.
noun

Ví dụ :

Mặc dù chim không có bàn tay giống như con người, xương trong cánh của chúng cho thấy các ngón chi tương tự như ngón tay của chúng ta, cho thấy tổ tiên chung.