Hình nền cho prioritization
BeDict Logo

prioritization

/praɪˌɔːrɪtaɪˈzeɪʃən/ /prɑɪˌɔːrɪtaɪˈzeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Ưu tiên hóa, sự ưu tiên.

Ví dụ :

Quản lý thời gian hiệu quả đòi hỏi phải ưu tiên hóa công việc một cách cẩn thận, đảm bảo những việc quan trọng nhất được hoàn thành trước.