Hình nền cho procurement
BeDict Logo

procurement

/pɹəˈkjʊə.mənt/

Định nghĩa

noun

Mua sắm, phòng mua hàng.

Ví dụ :

Phòng mua sắm của trường chịu trách nhiệm mua tất cả các vật tư, như giấy và máy tính.