Hình nền cho procuring
BeDict Logo

procuring

/proʊˈkjʊərɪŋ/ /prəˈkjʊərɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đạt được, kiếm được, thu mua.

Ví dụ :

Thủ thư chịu trách nhiệm thu mua sách mới cho thư viện trường.