Hình nền cho attainment
BeDict Logo

attainment

/əˈteɪnmənt/

Định nghĩa

noun

Đạt được, sự giành được, thành tựu.

Ví dụ :

Lễ tốt nghiệp của cô ấy là kết quả của nhiều năm học tập miệt mài và sự đạt được nhiều mục tiêu học tập.
noun

Sự đạt được, thành tựu.

Ví dụ :

Lễ tốt nghiệp của cô ấy là đỉnh cao của nhiều năm học tập và làm việc chăm chỉ, đồng thời thể hiện một thành tựu to lớn đối với cô ấy và gia đình.