

attainment
Định nghĩa
noun
Sự đạt được, thành tựu.
Ví dụ :
"Her graduation was the culmination of years of hard work and represented a significant attainment for her and her family. "
Lễ tốt nghiệp của cô ấy là đỉnh cao của nhiều năm học tập và làm việc chăm chỉ, đồng thời thể hiện một thành tựu to lớn đối với cô ấy và gia đình.
Từ liên quan
acquirement noun
/əˈkwaɪə(ɹ)mənt/
Sự thu được, thành tựu, kiến thức thu thập được.
acquisition noun
/æ.kwɪ.ˈzɪ.ʃən/
Sự thu được, sự giành được, sự đạt được.
graduation noun
/ˌɡɹædʒuˈeɪʃən/
Tốt nghiệp, lễ tốt nghiệp.
"After years of hard work, Maria's graduation from university was a joyful celebration. "
Sau nhiều năm học hành chăm chỉ, lễ tốt nghiệp đại học của Maria là một buổi ăn mừng đầy niềm vui.