Hình nền cho contrivance
BeDict Logo

contrivance

/kənˈtɹaɪ.vəns/

Định nghĩa

noun

Phát minh, dụng cụ, thiết bị.

Ví dụ :

Cái đánh trứng kiểu cũ là một thiết bị thông minh giúp trộn các nguyên liệu với nhau.