Hình nền cho beater
BeDict Logo

beater

/ˈbiːtə/ /ˈbitɚ/

Định nghĩa

noun

Người đánh, vật đánh, máy đánh.

Ví dụ :

Cơn mưa dai dẳng không ngớt như một cái dùi trống khủng khiếp, nện thình thịch lên mái nhà suốt cả đêm.
noun

Máy nghiền bột giấy.

Ví dụ :

Máy nghiền bột giấy của nhà máy giấy đã xử lý hiệu quả bột gỗ, chuẩn bị cho công đoạn sản xuất giấy tiếp theo.
noun

Ví dụ :

Người thợ dệt dùng thoi để ép chặt các sợi ngang lại với nhau, tạo nên một tấm vải chắc chắn và đều.
noun

Hải cẩu con sau khi thay lông lần đầu.

Ví dụ :

Nhà sinh vật học cẩn thận quan sát hải cẩu con giai đoạn "beater" (sau lần thay lông đầu tiên), ghi chép lại những dấu hiệu đặc biệt của nó.