verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tác động, ảnh hưởng, chi phối. To have an effect on by using gentle or subtle action; to exert an influence upon; to modify, bias, or sway; to persuade or induce. Ví dụ : "I must admit that this book influenced my outlook on life." Tôi phải thừa nhận rằng cuốn sách này đã ảnh hưởng đến cách nhìn của tôi về cuộc sống. communication mind society action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ảnh hưởng, tác động, chi phối. To exert, make use of one's influence. Ví dụ : "The teacher is influencing her students to study hard for the exam. " Cô giáo đang tác động đến các học sinh của mình để các em chăm chỉ học cho kỳ thi. communication society politics business attitude action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ảnh hưởng, tác động. To cause to flow in or into; infuse; instill. Ví dụ : "The teacher is influencing her students with a love of reading. " Cô giáo đang truyền cho học sinh tình yêu đọc sách. communication mind society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ảnh hưởng, tác động. Influence Ví dụ : "The influencing of social media on teenagers' self-esteem is a growing concern for parents. " Ảnh hưởng của mạng xã hội đến lòng tự trọng của thanh thiếu niên là một mối lo ngại ngày càng tăng đối với các bậc phụ huynh. society communication politics media business mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc