Hình nền cho propulsor
BeDict Logo

propulsor

/pɹəˈpʌlsə(ɹ)/ /pɹoʊˈpʌlsə(ɹ)/

Định nghĩa

noun

Ống đẩy, động cơ đẩy.

Ví dụ :

Chiếc thuyền nhỏ sử dụng một ống đẩy có thể xoay được, giúp thuyền trưởng dễ dàng điều khiển trong không gian hẹp.