noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cánh quạt, động cơ đẩy. One who, or that which, propels. Ví dụ : "The motor of the small drone acted as its propellor, pushing it quickly through the air. " Động cơ của chiếc máy bay không người lái nhỏ hoạt động như cánh quạt đẩy, giúp nó bay nhanh trong không khí. machine technical vehicle nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cánh quạt, chong chóng (nếu nhỏ). A mechanical device with evenly-shaped blades that turn on a shaft to push against air or water, especially one used to propel an aircraft or boat. Ví dụ : "The small airplane's propellor spun rapidly, kicking up dust as it prepared for takeoff. " Cánh quạt của chiếc máy bay nhỏ quay tít, cuốn tung bụi khi nó chuẩn bị cất cánh. vehicle machine nautical technology part device energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chân vịt. A steamboat thus propelled; a screw steamer. Ví dụ : "The small, antique propellor puffed steam as it chugged slowly across the lake. " Chiếc chân vịt nhỏ xíu, cổ lỗ của con tàu hơi nước phì phò nhả khói khi nó chậm rãi chạy ngang qua hồ. nautical vehicle technology machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cánh quạt, mồi spinner. A spinnerbait. Ví dụ : "The fisherman cast his line, hoping the shiny propellor would attract a bass in the murky water. " Người ngư dân quăng dây câu, hy vọng cái mồi spinner có cánh quạt sáng loáng sẽ thu hút được cá vược trong làn nước đục ngầu. sport fish item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc