Hình nền cho propellor
BeDict Logo

propellor

/prəˈpɛlər/ /prəˈpɛlə/

Định nghĩa

noun

Cánh quạt, động cơ đẩy.

Ví dụ :

Động cơ của chiếc máy bay không người lái nhỏ hoạt động như cánh quạt đẩy, giúp nó bay nhanh trong không khí.
noun

Ví dụ :

Cánh quạt của chiếc máy bay nhỏ quay tít, cuốn tung bụi khi nó chuẩn bị cất cánh.