Hình nền cho protuberances
BeDict Logo

protuberances

/proʊˈtjuːbərənsɪz/ /prəˈtuːbərənsɪz/

Định nghĩa

noun

Chỗ lồi, chỗ nhô ra, cục u, gai.

Ví dụ :

Thân cây cổ thụ có vài chỗ lồi kỳ lạ, khiến cho việc ôm không được thoải mái.