Hình nền cho provenience
BeDict Logo

provenience

/proʊˈviːniəns/ /ˌproʊˈviːniəns/

Định nghĩa

noun

Xuất xứ, nguồn gốc, lai lịch.

Ví dụ :

Viện bảo tàng cẩn thận ghi lại xuất xứ của từng hiện vật, chú thích chính xác địa điểm mà nó được tìm thấy.