noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tọa độ. A number representing the position of a point along a line, arc, or similar one-dimensional figure. Ví dụ : "The seating chart shows each student's coordinates on the line of desks. " Sơ đồ chỗ ngồi cho thấy tọa độ của mỗi học sinh trên hàng bàn. math number position point space Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tọa độ. Something that is equal to another thing. Ví dụ : "In this game, collecting three stars coordinates a bonus life. " Trong trò chơi này, thu thập ba ngôi sao tương đương với việc nhận thêm một mạng. math position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ bộ, quần áo đồng bộ. (in the plural) Coordinated clothes. Ví dụ : "She likes to wear coordinates; today her top and skirt are both floral print. " Cô ấy thích mặc đồ bộ; hôm nay áo và váy của cô ấy đều là họa tiết hoa. appearance style wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phối hợp, đồng bộ hóa. To synchronize (activities). Ví dụ : "I was playing tennis for the first time, and it was difficult to coordinate." Lần đầu chơi tennis, tôi thấy khó phối hợp các động tác. organization business communication action plan system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phối hợp, làm cho phù hợp. To match (objects, especially clothes). Ví dụ : "She carefully coordinates her shoes with her purse to create a stylish outfit. " Cô ấy cẩn thận phối giày với túi xách để tạo nên một bộ trang phục thật phong cách. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc