Hình nền cho psst
BeDict Logo

psst

/psːː(t)/

Định nghĩa

verb

Suỵt, Xì xào.

Ví dụ :

Trong lúc làm bài kiểm tra, bạn học sinh ngồi kế bên tôi suỵt một tiếng, hy vọng tôi sẽ cho bạn ấy chép đáp án.