Hình nền cho punctuating
BeDict Logo

punctuating

/ˈpʌŋktʃueɪtɪŋ/ /ˈpʌŋktʃuˌeɪtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Chấm câu, đặt dấu câu.

Ví dụ :

Chữ "its" kia cần phải được chấm câu/đặt dấu câu cho đúng.