

punctuation
Định nghĩa
Từ liên quan
strings noun
/stɹɪŋz/
Chuồng, dãy chuồng.
punctuating verb
/ˈpʌŋktʃueɪtɪŋ/ /ˈpʌŋktʃuˌeɪtɪŋ/
Chấm câu, đặt dấu câu.
"That occurrence of "its" needs to be punctuated."
Chữ "its" kia cần phải được chấm câu/đặt dấu câu cho đúng.