noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tháp, hình tháp. One of the carpal bones Ví dụ : "The doctor explained that the pyramidal, a small bone in the wrist, was fractured after the fall. " Bác sĩ giải thích rằng xương tháp, một xương nhỏ ở cổ tay có hình dạng như hình tháp, đã bị gãy sau cú ngã. anatomy body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình chóp, có hình chóp. Pyramid-shaped. Ví dụ : "The team built a sandcastle with a distinct, pyramidal top. " Đội xây lâu đài cát với phần đỉnh rõ ràng có hình chóp. math appearance architecture structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình chóp, có hình chóp. Tetragonal. Ví dụ : "The teacher showed us a pyramidal crystal with four distinct faces. " Cô giáo cho chúng tôi xem một tinh thể hình chóp, có bốn mặt khác nhau. architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc