Hình nền cho pyramidal
BeDict Logo

pyramidal

/pɪˈɹæm.ɪ.dl̩/

Định nghĩa

noun

Tháp, hình tháp.

Ví dụ :

Bác sĩ giải thích rằng xương tháp, một xương nhỏ ở cổ tay có hình dạng như hình tháp, đã bị gãy sau cú ngã.