adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tứ giác. Having four sides, like a tetragon. Ví dụ : "The ceramic tile on the bathroom floor had a tetragonal shape. " Viên gạch men lát sàn nhà tắm có hình dạng tứ giác. math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bốn cạnh, bốn góc vuông, hình tứ giác. Having two equal axes and one unequal, and all angles 90°. Ví dụ : "The mineral crystal had a tetragonal shape, meaning its sides formed perfect right angles, but its length was noticeably different from its width. " Tinh thể khoáng chất đó có hình dạng tứ giác đều, nghĩa là các cạnh của nó tạo thành các góc vuông hoàn hảo, nhưng chiều dài của nó khác biệt đáng kể so với chiều rộng. structure science material technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc