adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Định lượng, được đo đếm. Measured Ví dụ : "The students' progress was quantified by their test scores. " Sự tiến bộ của học sinh được định lượng bằng điểm số bài kiểm tra của họ. math science statistics number amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Định lượng. Used as a quantifier Ví dụ : "The quantified survey results showed that the majority of students preferred online learning. " Kết quả khảo sát được định lượng cho thấy phần lớn sinh viên thích học trực tuyến hơn. grammar language math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Định lượng, xác định số lượng. To assign a quantity to. Ví dụ : "The scientist quantified the bacteria growth by counting the number of cells each day. " Nhà khoa học đã định lượng sự phát triển của vi khuẩn bằng cách đếm số lượng tế bào mỗi ngày. math science statistics amount number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Định lượng, xác định giá trị. To determine the value of (a variable or expression). Ví dụ : "The scientist quantified the amount of sugar in the solution. " Nhà khoa học đã định lượng lượng đường trong dung dịch. math science statistics technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc