Hình nền cho quantifier
BeDict Logo

quantifier

/ˈkwɒntɪfaɪər/ /ˈkwɑːntɪfaɪər/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

""Many" is a quantifier that tells us about the amount of apples. "
"Nhiều" là một lượng từ cho chúng ta biết về số lượng táo.
noun

Ví dụ :

Trong câu "Tất cả học sinh trong lớp đều đậu bài kiểm tra," lượng từ "tất cả" cho biết rằng việc đậu bài kiểm tra là đúng với mọi học sinh trong nhóm đó.