Hình nền cho quantitative
BeDict Logo

quantitative

/ˈkwɒntətɪv/ /ˈkwɑntɪˌteɪtɪv/

Định nghĩa

adjective

Định lượng, thuộc về số lượng.

Ví dụ :

Giáo viên yêu cầu phân tích định lượng điểm thi của học sinh, thay vì chỉ mô tả chung chung về kết quả của các em.