noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính phản ứng, sự phản ứng. Responsiveness to stimulation Ví dụ : "The toddler's high reactivity to loud noises meant she would often cry during thunderstorms. " Vì bé còn nhỏ nên tính phản ứng cao với tiếng ồn lớn, bé thường khóc khi có гроза. physiology biology medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính phản ứng, khả năng phản ứng. Relative susceptibility to chemical reaction Ví dụ : "The reactivity of the new cleaning solution is quite high, so it quickly removes stains. " Tính phản ứng của dung dịch tẩy rửa mới này khá cao, nên nó tẩy vết bẩn rất nhanh. chemistry substance compound material physics science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc