Hình nền cho reactivity
BeDict Logo

reactivity

/ˌriːækˈtɪvɪti/ /ˌriːæˈtɪvɪti/

Định nghĩa

noun

Tính phản ứng, sự phản ứng.

Ví dụ :

Vì bé còn nhỏ nên tính phản ứng cao với tiếng ồn lớn, bé thường khóc khi có гроза.