Hình nền cho susceptibility
BeDict Logo

susceptibility

/səˌsɛptəˈbɪlɪti/

Định nghĩa

noun

Tính dễ bị tổn thương, sự nhạy cảm.

Ví dụ :

"Sentence: "Lack of sleep can increase your susceptibility to colds and flu." "
Thiếu ngủ có thể làm tăng tính dễ mắc bệnh cảm lạnh và cúm của bạn.
noun

Ví dụ :

Độ cảm điện cao của vật liệu cách điện gốm cho phép nó tích trữ năng lượng điện một cách hiệu quả.