verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyển hướng, rẽ hướng, làm lệch hướng. To turn aside from a course. Ví dụ : "The workers diverted the stream away from the road." Công nhân đã chuyển hướng dòng suối, không cho chảy qua đường nữa. direction action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm xao nhãng, đánh lạc hướng. To distract. Ví dụ : "The loud music from the street diverts my attention from my homework. " Tiếng nhạc ồn ào từ ngoài đường làm xao nhãng sự chú ý của tôi khỏi bài tập về nhà. mind action communication entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho vui, giải trí, tiêu khiển. To entertain or amuse (by diverting the attention) Ví dụ : "The comedian tells jokes that diverts the audience's attention from their worries. " Người diễn viên hài kể những câu chuyện cười giúp làm cho khán giả quên đi những lo lắng của họ. entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyển hướng, làm lệch hướng. To turn aside; to digress. Ví dụ : "The loud music in the hallway diverts my attention from my homework. " Tiếng nhạc lớn ngoài hành lang làm tôi bị phân tâm, không tập trung làm bài tập về nhà được. action way communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc