Hình nền cho diverts
BeDict Logo

diverts

/daɪˈvɜːts/ /dɪˈvɜːts/

Định nghĩa

verb

Chuyển hướng, rẽ hướng, làm lệch hướng.

Ví dụ :

Công nhân đã chuyển hướng dòng suối, không cho chảy qua đường nữa.