

reflexively
Định nghĩa
adverb
Ví dụ :
"Reflexively he opened his mouth to breathe, forgetting he was underwater."
Theo phản xạ, anh ta mở miệng để thở, quên mất mình đang ở dưới nước.
Từ liên quan
reflexive adjective
/ɹəˈflɛksɪv/
Phản xạ, tự phản chiếu.
"Mirrors are reflective."
Gương có tính chất phản xạ, tức là hình ảnh được chiếu lại từ nó.