Hình nền cho reflexive
BeDict Logo

reflexive

/ɹəˈflɛksɪv/

Định nghĩa

adjective

Phản xạ, tự phản chiếu.

Ví dụ :

Gương có tính chất phản xạ, tức là hình ảnh được chiếu lại từ nó.
adjective

Phản ánh, thể hiện, biểu thị.

Ví dụ :

Thái độ trầm tĩnh, suy tư của cô giáo là một biểu hiện rõ ràng cho thấy cô đang suy nghĩ rất kỹ về những câu hỏi của học sinh.