BeDict Logo

reflex

/ˈriːflɛks/ /riˈflɛks/
Hình ảnh minh họa cho reflex: Phản xạ, sự phản xạ.
 - Image 1
reflex: Phản xạ, sự phản xạ.
 - Thumbnail 1
reflex: Phản xạ, sự phản xạ.
 - Thumbnail 2
noun

Bác sĩ kiểm tra phản xạ đầu gối của tôi bằng cách gõ vào đó bằng một cái búa nhỏ, khiến chân tôi đá ra mà tôi không cần phải suy nghĩ gì cả.