noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gương, kiếng. A smooth surface, usually made of glass with reflective material painted on the underside, that reflects light so as to give an image of what is in front of it. Ví dụ : "I had a look in the mirror to see if the blood had come off my face." Tôi nhìn vào gương xem máu đã trôi hết khỏi mặt chưa. material appearance device technology thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gương, tấm gương, sự phản ánh. An object, person, or event that reflects or gives a picture of another. Ví dụ : "His story is a mirror into the life of orphans growing up." Câu chuyện của anh ấy là một tấm gương phản ánh cuộc sống của những đứa trẻ mồ côi lớn lên. appearance art item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bản sao, trang nhân bản. A disk, website or other resource that contains replicated data. Ví dụ : "Although the content had been deleted from his blog, it was still found on some mirrors." Mặc dù nội dung đã bị xóa khỏi blog của anh ấy, nó vẫn còn được tìm thấy trên một vài trang nhân bản. computing internet technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá chép không vẩy, cá kính. A mirror carp. Ví dụ : "The fisherman was excited to catch two common carp and a beautiful, spotted mirrors carp. " Người ngư dân rất phấn khởi vì đã bắt được hai con cá chép thường và một con cá kính (cá chép không vẩy) đốm rất đẹp. fish animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gương vương đạo, sách dạy minh quân. A kind of political self-help book, advising kings, princes, etc. on how to behave. Ví dụ : "The king studied the ancient "mirrors," hoping to learn how to rule justly and wisely. " Nhà vua nghiên cứu những cuốn "gương vương đạo" cổ, với hy vọng học được cách cai trị công bằng và khôn ngoan. politics literature royal government history education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phản ánh, mô phỏng. Of an event, activity, behaviour, etc, to be identical to, to be a copy of. Ví dụ : "Her behavior in class mirrors her older brother's; both are very quiet and attentive. " Cách cư xử của cô ấy trên lớp phản ánh cách cư xử của anh trai cô ấy; cả hai đều rất ít nói và chăm chú. action appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sao chép, phản ánh. To create something identical to (a web site, etc.). Ví dụ : "The new website completely mirrors the old one, so users won't notice any major changes. " Trang web mới được sao chép hoàn toàn từ trang web cũ, vì vậy người dùng sẽ không nhận thấy bất kỳ thay đổi lớn nào. computing internet technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phản ánh, soi chiếu. To reflect, as in a mirror. Ví dụ : "The polished surface of the lake mirrored the towering trees along the shore. " Mặt hồ phẳng lặng như gương phản ánh những hàng cây cao vút dọc bờ. appearance physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc