noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự làm nổi lại, Sự cho nổi lại. The process of getting something to float again. Ví dụ : "A small crowd on the docks watched the attempted refloat of the ship." Một đám đông nhỏ trên bến tàu đã theo dõi nỗ lực làm nổi lại con tàu. nautical sailing ocean environment disaster Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm nổi lại, cho nổi lại. To cause to float again. Ví dụ : "Removing fuel from the sunken ship will make it easier to refloat it." Việc hút hết nhiên liệu ra khỏi con tàu bị đắm sẽ giúp cho việc làm nổi lại con tàu đó dễ dàng hơn. nautical sailing ocean environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc