BeDict Logo

albatrosses

/ˈælbəˌtrɔsɪz/ /ˈælbəˌtrɑsɪz/
Hình ảnh minh họa cho albatrosses: Hải âu.
 - Image 1
albatrosses: Hải âu.
 - Thumbnail 1
albatrosses: Hải âu.
 - Thumbnail 2
noun

Khi đi thuyền ở Nam Đại Dương, chúng tôi thấy rất nhiều hải âu bay lượn nhẹ nhàng trên những con sóng.

Hình ảnh minh họa cho albatrosses: Hải âu (loài bướm thuộc chi Appias).
noun

Hải âu (loài bướm thuộc chi Appias).

Khi đi bộ đường dài trong vườn bướm, chúng tôi đã thấy vài con bướm hải âu (thuộc chi Appias), đôi cánh trắng của chúng bay lượn duyên dáng giữa những bụi hoa, cùng với những loài bướm sặc sỡ khác.