Hình nền cho albatrosses
BeDict Logo

albatrosses

/ˈælbəˌtrɔsɪz/ /ˈælbəˌtrɑsɪz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Khi đi thuyền ở Nam Đại Dương, chúng tôi thấy rất nhiều hải âu bay lượn nhẹ nhàng trên những con sóng.
noun

Hải âu (loài bướm thuộc chi Appias).

Ví dụ :

Khi đi bộ đường dài trong vườn bướm, chúng tôi đã thấy vài con bướm hải âu (thuộc chi Appias), đôi cánh trắng của chúng bay lượn duyên dáng giữa những bụi hoa, cùng với những loài bướm sặc sỡ khác.
noun

Gánh nặng, tai họa, điều ám ảnh.

Ví dụ :

Việc cãi vã liên tục với anh chị em ruột là một gánh nặng đè nặng lên vai anh ấy, khiến anh ấy không thể tập trung vào việc học.