noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mòng biển Any of several white, often dark backed birds of the family Laridae having long pointed wings and short legs. Ví dụ : "While eating lunch on the beach, we had to protect our sandwiches from the hungry seagulls. " Trong lúc ăn trưa trên bãi biển, chúng tôi phải bảo vệ bánh mì kẹp của mình khỏi những con mòng biển đói khát. bird animal nature ocean environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dấu móc dưới. The symbol ̼ , which combines under a letter as a sort of accent. Ví dụ : "The diacritic mark in Romanian words like "pălărie" resembles the shape of seagulls in flight. " Dấu phụ trong các từ tiếng Romania như "pălărie" trông giống hình dáng dấu móc dưới (dấu ̼), như thể những con mòng biển đang bay lượn. bird Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hội viên của câu lạc bộ bóng đá Brighton and Hove Albion. A fan or member of Brighton and Hove Albion Football Club. Ví dụ : "My uncle, a huge fan of Brighton and Hove Albion, is always talking about the seagulls. " Chú tôi, một người hâm mộ cuồng nhiệt của câu lạc bộ Brighton và Hove Albion, lúc nào cũng kể về mấy hội viên của câu lạc bộ này. sport group entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc