noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Di dời, tái định cư. The act of moving from one place to another. Ví dụ : "The company offered John a generous bonus to help with his relocation to the new office in Chicago. " Công ty đề nghị John một khoản tiền thưởng hậu hĩnh để hỗ trợ anh ấy di dời đến văn phòng mới ở Chicago. place action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gia hạn hợp đồng thuê nhà. Renewal of a lease. Ví dụ : "The tenant celebrated the relocation of their lease for another year, ensuring they could stay in the apartment. " Người thuê nhà ăn mừng việc gia hạn hợp đồng thuê nhà thêm một năm nữa, đảm bảo họ có thể tiếp tục ở lại căn hộ. property business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự định vị lại, sự tái định vị. The assigning of addresses to variables either at linkage editing, or at run time Ví dụ : "The company offered a generous relocation package to help employees move to the new office. " Công ty đã đưa ra một gói hỗ trợ tái định vị hào phóng để giúp nhân viên chuyển đến văn phòng mới. computing technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc