Hình nền cho resale
BeDict Logo

resale

/ˈriːseɪl/ /riːˈseɪl/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cửa hàng mua sách giáo khoa cũ với giá rẻ, rồi tăng giá lên để bán lại cho sinh viên mới.