noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự ọe, cơn buồn nôn. An unsuccessful effort to vomit. Ví dụ : "Feeling nauseous, he made a retch, but nothing came up. " Cảm thấy buồn nôn, anh ấy ọe lên một tiếng, nhưng không có gì ra cả. medicine body physiology disease sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mắc ói, buồn nôn. To make an unsuccessful effort to vomit; to strain, as in vomiting. Ví dụ : "The smell of the old fish made her retch, but she didn't actually throw up. " Mùi tanh của con cá cũ làm cô ấy mắc ói, nhưng thật ra cô ấy không nôn ra gì cả. body physiology medicine sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mửa, buồn nôn. To reck Ví dụ : "The student retched to understand the complicated math problem, trying hard to grasp the concept. " Cậu sinh viên cố gắng "mửa" ra để hiểu bài toán phức tạp, nỗ lực nắm bắt khái niệm. medicine physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mửa, buồn nôn. To reach Ví dụ : "After eating the spoiled food, she felt sick and had to retch. " Sau khi ăn phải đồ ăn ôi thiu, cô ấy cảm thấy khó chịu và phải buồn nôn. body medicine physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc