verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đảo ngược, quay ngược, đi ngược lại. To turn something around so that it faces the opposite direction or runs in the opposite sequence. Ví dụ : "to reverse a portion of video footage" Đảo ngược một đoạn phim video. direction action vehicle machine process technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đảo ngược, lật ngược. To turn something inside out or upside down. Ví dụ : "The child was reversing his socks after getting them wet in the rain. " Đứa bé đang lật ngược đôi tất lại vì chúng bị ướt mưa. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đảo ngược, hoán đổi. To transpose the positions of two things. Ví dụ : "The chef reversed the order of the ingredients in the recipe. " Đầu bếp đã đảo ngược thứ tự các nguyên liệu trong công thức. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đảo ngược, làm ngược lại. To change totally; to alter to the opposite. Ví dụ : "The company's new policy is reversing the old one that allowed employees to work from home, now requiring everyone to be in the office. " Chính sách mới của công ty đang đảo ngược chính sách cũ cho phép nhân viên làm việc tại nhà, giờ yêu cầu mọi người phải đến văn phòng. direction action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đảo ngược, quay ngược, lùi lại. To return, come back. Ví dụ : "After realizing she forgot her homework, she started reversing her steps back home. " Sau khi nhận ra mình quên bài tập về nhà, cô ấy bắt đầu quay ngược lại đường cũ để về nhà. direction action vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đảo ngược, quay ngược, rút lui. To turn away; to cause to depart. Ví dụ : "The company is reversing its decision to close the local factory after community pressure. " Sau áp lực từ cộng đồng, công ty đang rút lại quyết định đóng cửa nhà máy địa phương. direction action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đảo ngược, Hoàn lại, Thu hồi. To cause to return; to recall. Ví dụ : "The company is reversing its earlier decision to close the factory, which is good news for the workers. " Công ty đang thu hồi quyết định đóng cửa nhà máy trước đó, đây là một tin tốt cho công nhân. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đảo ngược, hủy bỏ. To revoke a law, or to change a decision into its opposite. Ví dụ : "to reverse a judgment, sentence, or decree" Đảo ngược một phán quyết, bản án, hoặc sắc lệnh. government law politics action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đảo ngược, lùi lại. To cause a mechanism or a vehicle to operate or move in the opposite direction to normal. Ví dụ : "The driver was carefully reversing the car out of the parking space. " Người lái xe đang cẩn thận lùi xe ra khỏi chỗ đậu. vehicle direction machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đảo ngược, làm ngược lại. To change the direction of a reaction such that the products become the reactants and vice-versa. Ví dụ : "Adding lemon juice to milk caused it to curdle, but we are researching ways of reversing this process to separate the solids and liquids again. " Việc thêm nước cốt chanh vào sữa khiến sữa bị vón cục, nhưng chúng tôi đang nghiên cứu cách đảo ngược quá trình này để tách phần rắn và phần lỏng ra như ban đầu. chemistry process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đảo ngược, lật ngược, quay ngược. To place a set of points in the reverse position Ví dụ : "The driver was carefully reversing the car out of the parking space. " Người tài xế cẩn thận lùi xe ra khỏi chỗ đỗ. position action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đảo ngược, lật ngược. (of points) to move from the normal position to the reverse position Ví dụ : "The train was reversing its direction before entering the station. " Trước khi vào ga, tàu đang đảo ngược hướng đi. direction position action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lật đổ, đảo ngược, làm trái ngược. To overthrow; to subvert. Ví dụ : "The new manager is reversing many of the policies established by her predecessor. " Vị quản lý mới đang đảo ngược lại rất nhiều chính sách đã được người tiền nhiệm thiết lập. politics government action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự đảo ngược, sự quay ngược, sự lật ngược. An act of reversal. Ví dụ : "The politician's reversing of his earlier position on education reform surprised many people. " Việc vị chính trị gia lật ngược quan điểm trước đó của ông về cải cách giáo dục đã khiến nhiều người ngạc nhiên. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc