Hình nền cho reversing
BeDict Logo

reversing

/rɪˈvɜːrsɪŋ/ /rɪˈvɜːsɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đảo ngược, quay ngược, đi ngược lại.

Ví dụ :

Đảo ngược một đoạn phim video.
verb

Đảo ngược, làm ngược lại.

Ví dụ :

Chính sách mới của công ty đang đảo ngược chính sách cũ cho phép nhân viên làm việc tại nhà, giờ yêu cầu mọi người phải đến văn phòng.
verb

Đảo ngược, làm ngược lại.

Ví dụ :

Việc thêm nước cốt chanh vào sữa khiến sữa bị vón cục, nhưng chúng tôi đang nghiên cứu cách đảo ngược quá trình này để tách phần rắn và phần lỏng ra như ban đầu.