BeDict Logo

reversing

/rɪˈvɜːrsɪŋ/ /rɪˈvɜːsɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho reversing: Đảo ngược, làm ngược lại.
verb

Đảo ngược, làm ngược lại.

Việc thêm nước cốt chanh vào sữa khiến sữa bị vón cục, nhưng chúng tôi đang nghiên cứu cách đảo ngược quá trình này để tách phần rắn và phần lỏng ra như ban đầu.