Hình nền cho riboflavin
BeDict Logo

riboflavin

/ˌraɪboʊˈfleɪvɪn/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Nhiều loại ngũ cốc ăn sáng được tăng cường riboflavin (vitamin B2) để đảm bảo trẻ em nhận đủ vitamin thiết yếu này.