noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xe kéo, xích lô. A two-wheeled carriage pulled along by a person. Ví dụ : "The little boy rode in a colorful rickshaw to school this morning. " Sáng nay, cậu bé được chở trên một chiếc xích lô đầy màu sắc đến trường. vehicle culture tradition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kéo xe kéo. To move someone by means of a rickshaw. Ví dụ : "The tourist asked the vendor to rickshaw him to the market. " Khách du lịch nhờ người bán hàng kéo xe kéo chở anh ta đến chợ. vehicle action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc