Hình nền cho riel
BeDict Logo

riel

/ˈriːəl/ /ˈriːl/

Định nghĩa

noun

Riel, đơn vị tiền tệ Campuchia.

The monetary unit of Cambodia, equivalent to 100 sen or 10 kak. Symbol: ៛

Ví dụ :

Người bán hàng rong tính tôi 4.000 riel (đơn vị tiền tệ của Campuchia) cho trái xoài tươi.