noun🔗ShareNgười thuận tay phải. A right-handed person."In the baseball game, the righties batted first, followed by the lefties. "Trong trận bóng chày, những người thuận tay phải đánh trước, sau đó đến những người thuận tay trái.personbodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
🔗ShareNgười thuận tay phải. A right-handed person.""At the pottery class, the instructor showed the righties how to shape the clay with their dominant hand." "Trong lớp học gốm, người hướng dẫn đã chỉ cho những người thuận tay phải cách tạo hình đất sét bằng tay thuận của họ.personbodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗Share- Người cánh hữu, phe hữu. A right-wing person.""The righties in our town often attend local council meetings to voice their opinions on tax cuts." "Những người cánh hữu ở thị trấn chúng tôi thường tham dự các cuộc họp hội đồng địa phương để bày tỏ ý kiến của họ về việc cắt giảm thuế.politicspersongroupChat với AIGame từ vựngLuyện đọc