noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cú đánh, tiếng bạt tai, tiếng bốp. The act of thwacking; a strike or blow, especially with a flat implement. Ví dụ : "The loud thwack of the fly swatter signaled victory against the pesky mosquito. " Tiếng "bốp" lớn của cái vỉ đập ruồi báo hiệu chiến thắng trước con muỗi khó chịu. action sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng bốp, tiếng bạt tai. A heavy slapping sound. Ví dụ : "The sound of the ruler hitting the desk - a sharp, sudden thwack - made the students jump. " Tiếng thước kẻ đập vào bàn – một tiếng "bốp" chát chúa, bất ngờ – khiến học sinh giật mình. sound action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh mạnh, vụt. To hit with a flat implement. Ví dụ : "The teacher used a ruler to thwack the desk to get the students' attention. " Cô giáo dùng thước kẻ vụt mạnh xuống bàn để thu hút sự chú ý của học sinh. action sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh, tát, vụt. To beat. Ví dụ : "The teacher used a ruler to thwack the desk to get the students' attention. " Cô giáo dùng thước kẻ vụt mạnh xuống bàn để thu hút sự chú ý của học sinh. action sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tràn đầy, làm cho đầy ắp. To fill to overflow. Ví dụ : "The baker thwacked the mixing bowl with flour, adding so much that it spilled over the side. " Người thợ làm bánh đổ bột mì vào tô đến tràn đầy, thêm nhiều đến mức bột mì đổ cả ra ngoài. amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc