Hình nền cho thwack
BeDict Logo

thwack

/θwæk/

Định nghĩa

noun

Cú đánh, tiếng bạt tai, tiếng bốp.

Ví dụ :

Tiếng "bốp" lớn của cái vỉ đập ruồi báo hiệu chiến thắng trước con muỗi khó chịu.