noun🔗ShareNgười thuận tay trái. One who is left-handed."At school, the lefties often sit on the left side of the classroom so their elbows don't bump into right-handed students. "Ở trường, những người thuận tay trái thường ngồi bên trái lớp học để khuỷu tay của họ không bị chạm vào các bạn học sinh thuận tay phải.bodypersonChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNgười theo chủ nghĩa tả khuynh, người cánh tả. One who has left-wing political views."At the town hall meeting, the lefties argued for more funding for public schools and social programs. "Tại buổi họp ở tòa thị chính, những người cánh tả đã tranh luận để có thêm ngân sách cho trường công lập và các chương trình xã hội.politicspersonChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareDái trái, bên trái. One's left testicle."The doctor examined the patient's lefties to check for any abnormalities. "Bác sĩ kiểm tra dái trái của bệnh nhân để xem có gì bất thường không.bodyanatomyphysiologyorgansexpartChat với AIGame từ vựngLuyện đọc