verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chín, trưởng thành, chín muồi. To grow ripe; to become mature (said of grain, fruit, flowers etc.) Ví dụ : "Grapes ripen in the sun." Nho chín dưới ánh mặt trời. plant biology agriculture food fruit process nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chín, trưởng thành. To approach or come to perfection. Ví dụ : "The mangoes on the tree finally ripened, turning a vibrant orange and becoming sweet enough to eat. " Cuối cùng thì những quả xoài trên cây cũng chín, chuyển sang màu cam rực rỡ và ngọt lịm đến độ có thể ăn được rồi. fruit biology plant agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm chín, khiến cho chín. To cause to mature; to make ripe Ví dụ : "The warm sun ripened the corn." Ánh nắng ấm áp đã làm chín bắp ngô. fruit agriculture food biology plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chín, trưởng thành, làm cho chín. To mature; to fit or prepare; to bring to perfection Ví dụ : "ripen the judgment" Làm cho phán quyết chín chắn hơn. fruit agriculture plant biology food nature process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc