Hình nền cho rorqual
BeDict Logo

rorqual

/ˈɹɒɹkwəl/

Định nghĩa

noun

Cá voi tấm sừng hàm, cá voi lưng gù.

Ví dụ :

Trong chuyến đi ngắm cá voi, chúng tôi biết rằng cá voi tấm sừng hàm, với các nếp gấp ở cổ họng có thể giãn ra, có thể nuốt trọn cả đàn cá khổng lồ chỉ trong một lần đớp.