Hình nền cho longitudinal
BeDict Logo

longitudinal

/lɔŋɡəˈt͡ʃʉːdənəl/ /ˌlɒŋɡɪˈtjuːdɪnl/ /ˌlɑndʒəˈtuːdənəl/

Định nghĩa

noun

Đường dọc, Chiều dọc.

Any longitudinal piece, as in shipbuilding etc.

Ví dụ :

"The ship's longitudinal was reinforced to withstand the strong waves. "
Cái đà dọc của con tàu đã được gia cố để chịu được sóng lớn.